Các xe đang đăng bán

Vinfast LUX A 2020 - Bản Nâng cao
Vinfast LUX A 2020 - Bản Nâng cao
Giá: 1 tỷ 217 triệu 900 nghìn đồng
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Giá: 1 tỷ 129 triệu đồng
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Giá: 1 tỷ 129 triệu đồng
Vinfast LUX A 2020 - Bản Nâng cao
Vinfast LUX A 2020 - Bản Nâng cao
Giá: 1 tỷ 217 triệu 900 nghìn đồng
Vinfast LUX A2.0 2019
Vinfast LUX A2.0 2019
Giá: 1 tỷ 99 triệu đồng
Vinfast LUX A 2019 - Bản cao cấp
Vinfast LUX A 2019 - Bản cao cấp
Giá: 1 tỷ 241 triệu 900 nghìn đồng
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Tiêu chuẩn
Giá: 1 tỷ 129 triệu đồng
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Cao cấp
Vinfast LUX A2.0 2020 - Bản Cao cấp
Giá: 1 tỷ 367 triệu đồng

Vinfast Lux A2.0 giá bao nhiêu tháng 05/2020? Đặt hàng khi nào có xe?

Vinfast công bố mức giá chính thức cho mẫu sedan Lux A2.0 khiến nhiều người Việt Nam hơi thất vọng.  Nhiều người trước đó lạc quan dự đoán mẫu xe này sẽ có giá khoảng 750 - 800 triệu, không đắt hơn nhiều các mẫu xe hạng C hiện nay tại thị trường Việt Nam như Mazda 3, Toyota Altis, Honda Civic...Tuy vậy phải nhìn nhận rằng BMW Series 5, nguyên mẫu của Lux A2.0 tại Mỹ cũng đã có giá từ 52 ngàn USD (tức 1,2 tỷ VNĐ, bán tại Việt Nam giá từ 2,389 tỷ VNĐ ) thì Lux A2.0 không thể có giá siêu rẻ được.

Tháng này, Vinfast công bố giá bán mẫu xe sedan LUX A2.0 của mình như sau:

BẢNG GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 THÁNG 05/2020 (tỷ VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Lux A2.0 Standard 1,129 1,294 1,272 1,254
Lux A2.0 Plus 1,217 1,393 1,369 1,351
Lux A2.0 Premium (màu đen) 1,367.7 1,562 1,534 1,516
Lux A2.0 Premium (nâu, be) 1,378.7 1,574 1,547 1,529

Khuyến mãi: miễn 2 năm đầu lãi suất trả góp (và từ năm thứ 3 lãi suất không quá 10,5%/năm) với khách hàng trả góp. 10% với khách hàng trả thẳng

Giao hàng: Giao ngay trong tháng

Dưới đây là bảng giá lăn bánh chi tiết Vinfast Lux A

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.129.000.000 1.129.000.000 1.129.000.000 1.129.000.000 1.129.000.000
Phí trước bạ 135.480.000 112.900.000 135.480.000 124.190.000 112.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.935.000 16.935.000 16.935.000 16.935.000 16.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.286.860.700 1.264.280.700 1.267.860.700 1.256.570.700 1.245.280.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.217.000.000 1.217.000.000 1.217.000.000 1.217.000.000 1.217.000.000
Phí trước bạ 146.040.000 121.700.000 146.040.000 133.870.000 121.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.255.000 18.255.000 18.255.000 18.255.000 18.255.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.385.420.700 1.361.080.700 1.366.420.700 1.354.250.700 1.342.080.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.367.700.000 1.367.700.000 1.367.700.000 1.367.700.000 1.367.700.000
Phí trước bạ 164.124.000 136.770.000 164.124.000 150.447.000 136.770.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.515.500 20.515.500 20.515.500 20.515.500 20.515.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.554.204.700 1.526.850.700 1.535.204.700 1.521.527.700 1.507.850.700

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.378.700.000 1.378.700.000 1.378.700.000 1.378.700.000 1.378.700.000
Phí trước bạ 165.444.000 137.870.000 165.444.000 151.657.000 137.870.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.680.500 20.680.500 20.680.500 20.680.500 20.680.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.566.524.700 1.538.950.700 1.547.524.700 1.533.737.700 1.519.950.700

Đánh giá xe Vinfast Lux A2.0 2020.

Tổng thể thiết kế cả ngoại thất, nội thất xe đều hướng đến hình ảnh, tinh thần Việt Nam và tinh thần của VinFast. Do đó mà chúng thể hiện được sự mạnh mẽ, táo bạo và đầy ấn tượng không thua kém gì các dòng xe khác trên thế giới. Những mẫu xe được giới chuyên gia đánh giá cao và được đông đảo khách hàng bình chọn này không chỉ đáp ứng mong muốn của người tiêu dùng về mặt diện mạo mà cả các yêu cầu về khả năng vận hành phù hợp với thị trường trong nước.

Những ưu & nhược điểm của dòng xe Vinfast Lux A2.0?

Ưu điểm của xe VinFast LUX A2.0 2020

Sự ra đời của thương hiệu VinFast cũng như dòng xe VinFast LUX A2.0 2020 được xem là một bước ngoặc lớn trong ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam. Chúng được trang bị đầy đủ nhiều tính năng vượt trội cũng như được "khai sinh" ra nhờ hợp tác với hãng thiết kế Ý Pininfarina. Nhờ đó đã trở thành một đối thủ rất đáng gờm với các dòng ô tô phân khúc hạng D khác.

Nhược điểm của xe VinFast LUX A2.0 2020

Với quá nhiều ưu điểm nổi trội nhưng dòng xe này vẫn tồn tại một vài nhược điểm như giá bán khá cao, sẽ "làm khó" cho điều kiện thu nhập hiện tại của người tiêu dùng Việt. Bên cạnh đó thì Camera360 hơi mờ, màu sắc màn hình chưa được sắc nét, tầm chiều sáng không tốt và hệ thống điều hòa hoạt động tương đối chậm.

Tính năng mới trên xe Vinfast Lux A2.0 2020

So với các phiên bản cũ thì VinFast LUX A2.0 2020 có ngoại hình cỡ lớn hơn, về màn hình kích thước 10,5 inch cũng mang đến trải nghiệm giải trí cao cấp hơn. Đặc biệt khối động cơ sử dụng đều là động cơ 2.0L, mô-men xoắn 300Nm, công suất 174 mã lực. Các phiên bản cao cấp hơn còn được hỗ trợ các tính năng an toàn như camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, camera 360 độ, cảnh báo điểm mù.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE VINFAST LUX A

Thông số LUX A2.0 tiêu chuẩn LUX A2.0 cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Khoảng sáng gầm xe (mm) 116
Động cơ và Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 174 @ 4.500 - 6.000 228 @ 5.000 - 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 300 @ 1.750 - 4.000 350 @ 1.750 - 4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF - Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Ngoại thất
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Nội thất
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Tiện nghi
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Tiêu đề
Vinfast đưa Lux A 2.0 và Lux SA 2.0 về Việt Nam, chuẩn bị ra mắt
VinFast sản xuất động cơ tại Việt Nam
VinFast ra mắt sedan và SUV 7 chỗ tại Paris - thiết kế đẹp, động cơ 2.0L, năm sau bán chính thức
VinFast chính thức công bố tên xe - LUX A2.0 cho sedan, LUX SA2.0 cho SUV, sử dụng động cơ N20