Các xe đang đăng bán

Honda Civic 1.8E 2018
Honda Civic 1.8E 2018
Giá: 763 triệu đồng
Honda Civic RS 2019
Honda Civic RS 2019
Giá: 929 triệu đồng
Honda Civic 1.5RS VTEC TURBO 2020
Honda Civic 1.5RS VTEC TURBO 2020
Giá: 929 triệu đồng
Honda Civic 2020 1.8E
Honda Civic 2020 1.8E
Giá: 729 triệu đồng
Honda Civic 1.8E 2020
Honda Civic 1.8E 2020
Giá: 729 triệu đồng
Honda Civic 1.8AT 2008
Honda Civic 1.8AT 2008
Giá: 290 triệu đồng
Honda Civic 1.5 G Turbo 2018
Honda Civic 1.5 G Turbo 2018
Giá: 831 triệu đồng
Honda Civic Nhật T11/ 2015 mới 98%
Honda Civic Nhật T11/ 2015 mới 98%
Giá: 629 triệu đồng

Honda Civic 2020 xếp hạng #3 thuộc các mẫu xe phân khúc C. Hiện tại Honda Civic có số điểm là 9.82 dựa trên 1 đánh giá của chúng tôi về các yếu tố nghiên cứu và sử dụng dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.

Xe Honda Civic là thương hiệu xe ô tô của Nhật Bản được giới thiệu đến người tiêu dùng Việt Nam. Trải qua nhiều lần nâng cấp thì dòng xe Honda Civic đã có một chỗ đứng nhất định trong lòng người tiêu dùng tại Việt Nam với kiểu dáng trẻ trung, năng động, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và được trang bị các thiết bị an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.

Đánh giá xe Honda Civic 2020.

Có thể bạn thấy rõ hãng xe Honda Civic không phải là mẫu xe mang tính “đại chúng” cao. Bởi lẽ, Civic 2020 được thiết kế mang phong cách thể thao, mãnh mẽ, năng động cực kén khách, với kiểu dáng năng động, thể thao.

Không phải ai cũng thích Honda Civic nhưng nếu đã “phải lòng” con xe này thì khó mà dứt được. Cảm giác Honda Civic mang đến cho người cầm lái nó chính là “độc nhất vô nhị” mà gần như không có “đối thủ” nào sánh được. Nếu như bạn mong muốn sở hữu một chiếc xe Nhật với thiết kế thể thao độc đáo đi cùng cảm giác lái thật là “bốc” thì Honda Civic chính là lựa chọn dành cho bạn.

Chất thể thao của Honda Civic thể hiện rõ nhất khi xe đạt tốc độ từ 60km/h, đặc biệt là với phiên bản mới nhất sử dụng động cơ 1.5L Turbo. Ở dải vòng tua thấp dưới 2.500 vòng/phút, đôi khi xe vẫn chưa được “bốc” thực sự. Nhưng ở dải vòng tua cao hơn, tầm trên 3.000 vòng/phút, người lái có thể nhận thấy “cái đã” khi cầm lái Civic.
Khả năng tăng tốc từ 0 – 80km/h của hãng xe Honda Civic cực kỳ ấn tượng. Tuy ở một dải tốc cao nhưng người lái vẫn có thể cảm nhận được độ nhạy của vô lăng. Khác với những mẫu sedan cùng phân khúc hoặc các phân khúc cao hơn thường có sự bồng bềnh về tốc độ khi chạy trên 120km/h, với Honda Civic thì vô lăng hay thân xe vẫn khá là đầm chắc, đem đến cho bạn sự ổn định và an toàn.

Mặc khác, ở dải tốc trung bình từ 20 – 50km/h khi đi trong phố, vô lăng xe Honda Civic khá nhẹ, cho phản hồi chính xác dễ dàng giúp xoay xở trong không gian hẹp. Người lái có thể cảm được mặt đường cũng như là góc lái và vị trí đặt bánh. Ở dải tốc trung bình cao thì vô lăng tự điều chỉnh đem đến cảm giác đầm hơn. Thân xe khá ổn định khi chạy tốc độ cao hơn, không thua kém gì so với “đàn anh” Honda Accord.

Honda Civic có khá nhiều chế độ lái đem đến trải nghiệm khác lạ cho người cầm lái tuỳ theo cung đường. Sử dụng chế độ D kết hợp với các tính năng Eco, xe vận hành mượt, tăng tốc chậm rãi, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao, phù hợp để di chuyển trong khu vực đô thị. Khi chuyển sang chế độ S, người lái cũng có thể cảm nhận được rõ nét chất thể thao.

Một cú nhích nhẹ dưới chân ga cũng đã khiến tốc độ tăng vọt tức thì với vòng tua 5.000 – 6.000 vòng/phút. Xe phóng nhanh hơn về phía trước. Việc hỗ trợ lẫy chuyển số sau vô lăng đã giúp người lái có thể tuỳ chỉnh linh hoạt hơn đó là khi chạy vào những con đường đèo dốc, cua khó. Sử dụng chế độ S, cùng với việc chuyển số bằng tay, người lái có thể chọn được cấp số thấp phù hợp để xe vượt dốc khoẻ hơn.

Một ưu điểm đáng tiền mà khá nhiều người thích ở trên Honda Civic đó chính là góc chữ A ngày càng được cải thiện mang đến tầm nhìn tốt hơn cho người lái. Trụ chữ A đã được bóp gọn hơn, đồng thời khung cửa sổ hình tam giác nhỏ gọn cạnh gương chiếu hậu cũng đã được mở rộng. Điều này giúp cho người lái dễ dàng quan sát khi ôm cua ở các giao lộ hay là chạy vào vòng xoay.

Qua các thế hệ, khả năng cách âm của Honda Civic đã được cải thiện rõ nét hơn xưa. Xe ít có tình trạng dội ù và ít có tiếng ồn khó chịu khi di chuyển vào trong các đoạn đường xấu. Tiếng gió rít cũng được hạn chế đáng kể khi bạn chạy ở tốc động trên 80km/h.

Những ưu & nhược điểm Honda Civic?

Ưu điểm chung

Thiết kế mang phong cách thể thao bậc nhất phân khúc. Mang phong cách couple 4 cửa, nội thất bên trong rộng rãi, vận hành chắc chắn và bền bỉ. Hộp số CVT vận hành mượt mà. Trang bị nhiều tính năng hiện đại, an toàn vượt trội. Và đặc biệt mang lại cho người lái trãi nghiệm “bốc” bậc nhất phân khúc, tăng tốc nhanh và đầm chắc ở tốc độ cao.

Nhược điểm chung

Giá bán của xe Honda Civic cao hơn so với mặt bằng chung của phân khúc hạng C. Thậm chí còn cao hơn các phiên bản của xe hạng D giá rẻ. Gầm của xe thấp khiến cho việc leo lề, di chuyển đường xấu sẽ bị trở ngại hơn.

Các Phiên bản Honda Civic 2020

Honda Civic 1.8E CVT

Civic 1.8E CVT phù hợp với những người đang muốn tìm kiếm xe trẻ trung, năng động, diện mạo khác biệt, giá thành tốt. Và đặc biệt không đề cao quá về sự tiện nghi của nội thất. Phiên bản tiêu chuẩn với những tính năng cơ bản là đèn hệ thống Halogen, ghế bọc nỉ, 2 túi khí và hệ thống âm thanh 4 loa.

Honda Civic 1.8G CVT

Mẫu xe Civic 1.8G CVT là sự lựa chọn lý tưởng của nhiều gia đình. Hoặc dành cho những người đòi hỏi cao về sự an toàn cũng như nội thất tiện nghi bên trong xe. Hơn hẳn những trang bị trên bản Honda Civic 1.8E, 1.8G, mang bên trong mình nhiều trang bị cao cấp. Ví như Đèn pha Led, lẫy chuyển số, ghế da hay bộ hỗ trợ kết nối wifi.

Honda Civic 1.5 RS

Honda Civic 1.5 RS dành cho những khách hàng có yêu cầu cao về cảm giác lái. Là mẫu sedan duy nhất của Honda có được khối động cơ tăng áp mang đến khả năng vận hành vượt trội. Bên cạnh đó là diện mạo của bản Honda Civic RS nổi bật với cánh lướt gió, lưới tản nhiệt sơn đen. Ngoài ra, xe còn được trang bị 6 túi khí, bảo vệ hành khách tối ưu.

Khám phá ngoại thất Honda Civic

Thiết kế đầu xe Honda Civic 2020

Thiết kế ngoại thất của xe Honda Civic mang phong cách trẻ trung với những đường nét cứng rắn nhưng lại đầy uyển chuyển mang đến cho Civic một diện mạo trẻ trung, năng động và màu đậm tính chất thể thao… đây cũng chính là xu hướng thiết kế của các hãng xe trên thị trường hiện nay. Có thể nói ngoại thất của xe Honda Civic gói gọn trong một từ đó là chất.

Phần Đầu xe được thiết kế khá chăm chuốt, tỉ mỉ không còn được mạ crom mà thay vào đó là lớp sơn đen huyền bí. Đầu xe cũng được hạ thấp hơn, trần xe dốc xuống. Nổi bật nhất vẫn là thanh crom hình cánh chim mang biểu tượng của Honda kết hợp với hệ thống đèn pha phía trước tạo nên phong cách mạnh mẽ đầy khí chất.
Hệ thống chiếu sáng sử dụng cụm đèn pha LED kết hợp với đèn định vị ban ngày giúp chiếc xe dễ dàng di chuyển trong mọi điều kiện thời tiết khác nhau. Thiết kế này cũng khiến Honda Civic gây được ấn tượng tốt hơn đối với người tiêu dùng.

Thân xe Honda Civic được thiết kế ấn tượng

Phần thân xe thể hiện phong cách thể thao với nhiều đường gân gãy gọn và dứt khoát toát lên vẻ trẻ trung và cá tính. Nhìn ngang, chiếc xe tương đối thấp, dài, mái dốc ngược về phía sau làm bật lên kích thước của xe. Ngoài ra gương chiếu hậu được thiết kế góc cạnh tiện ích với khả năng gập điện tích hợp với đèn báo rẽ tiện lợi, ăng- ten dạng vây cá mập, tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng, vòm bánh xe dập nổi giúp tạo điểm nhấn và mang đến cảm giác cơ bắp, hiện đại hơn. Nhưng vẫn giữ được nét sang trọng của chiếc xe.

Thiết kế đuôi xe của Honda Civic

Đuôi xe của Honda Civic được thiết kế khác biệt so với các hãng xe cùng phân khúc. Cụm đèn chiếu hậu được thiết kế với dạng bum-me-răng khác biệt khiến người dùng không thể nhầm lẫn. Đồng thời nhấn mạnh tính chất thể thao của phần đuôi xe. Các đường nét phía sau càng sắc nét và ôm sát tôn lên dáng vẻ hiện đại cho chiếc xe.
Một trong những sức hút của dòng xe Honda Civic này chính là tất cả các chi tiết, đường nét đều thiết kế đạt đến mức độ hoàn hảo làm nổi bật tính năng động, trẻ trung và đầy cá tính cho xe.

Nội thất của xe Civic 2020 mới

Khoang nội thất của Honda Civic 2020 với chiều dài 2700mm, không chỉ đáp ứng được không gian rộng rãi mà còn chinh phục được người tiêu dùng với tạo hình mới mẻ và hiện đại. Tạo được sự thích thú ngay cho khách hàng lần đầu trãi nghiệm và tham quan.

Mặt táp lô trên xe Ô tô Honda Civic được thiết lập khá cầu kỳ với nhiều tầng phân tách riêng biệt. Với các mảng ốp giả gỗ giúp tổng thể bảng điều khiển trung tâm trở nên sang trọng và tinh tế hơn nhiều. Toàn bộ trọng tâm được dồn về phía người lái giúp quá trình thao tác lái nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Khu vực cần số có bố cục vuông vắn, đơn giản và không gây rối mắt. Nổi bật nhất chính là vô lăng 3 chấu bọc da với lẫy chuyển số. Vành vô lăng cầm nắm vừa tay, các viền bạc bên ngoài làm điểm nhấn chính giúp tay lái thêm thu hút.

Ghế lái có thể điều chỉnh 8 hướng, ghế hành khách phía trước thì điều chỉnh 4 hướng linh hoạt. Hệ thống ghế ngồi của Honda Civic được đánh giá cao bởi mang lại những trải nghiệm ấn tượng khi ngồi.

Ngoài ra, xe Honda Civic đem lại cho người dùng nhiều sự tiện ích với khả năng làm mát của xe được cải thiện đáng kể khi bổ sung loại tự động 2 vùng và vẫn có tùy chọn điều hòa tự động như là phiên bản cũ. Hệ thống thông tin giải trí của xe trên những chuyến hành trình trở nên thú vị hơn hẳn. Cụ thể gồm có: màn hình cảm ứng 5-7 inch, điều khiển bằng giọng nói, kết nối Apple Carplay, hệ thống định vị, điện thoại thông minh, USB, Bluetooth, HDMI. Xe còn được trang bị dàn âm thanh 4-8 loa, âm nhạc trở nên sống động. ngoài ra thì xe còn có chìa khóa thông minh, hộc đựng cốc, cảm biến gạt mưa…

Thông số kỹ thuật Honda Civic 2020

DANH MỤC E G RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.799 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 139/6.500 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174/4.300 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6.2 6.2 6.14
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8.5 8.5 8.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.9 4.83 5
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.547/1.563 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 215/55R16 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control) Không
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Khởi động bằng nút bấm Không
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Đèn vị trí hông xe Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ chorme Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không
NỘI THẤT
Không gian
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital Digital
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện Không 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hoà 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
Chủ động
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Khóa cửa tự động
Bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước Không Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không
Tiêu đề
Honda Civic Type R 2019 ra mắt với màu mới, giá từ 36.600 USD
Honda Civic Type R sẽ được trưng bày tại VMS 2018
Honda Civic 2019, thêm bản Sport, bổ sung tính năng, giá từ 20.345 USD
Honda Civic 2018 động cơ diesel và hộp số tự động 9 cấp ra mắt tại thị trường Châu Âu
Mazda3 2.0 và Honda Civic 1.5 L: Sedan hạng C nào đáng mua?
Đánh giá sơ bộ xe Honda Civic 2018
Chọn Mazda 3 2.0 hay Honda Civic 1.8 E ở tầm tiền 750 triệu?
Honda Civic 2018 có mặt tại đại lý, giá tạm tính từ 750 triệu đồng
Đấu Mazda3, Honda Civic về thêm phiên bản thấp, giảm giá bản Turbo
Honda Civic 2018 máy dầu: Siêu tiết kiệm
Số phận hẩm hiu của những tân binh trên thị trường ôtô Việt Nam
Tham vọng chiếm lĩnh thị trường, ô tô Honda giảm giá gần 200 triệu
Vì sao Honda Civic 2017 được ưa chuộng tại Việt Nam
Honda Civic Hatchback 2017 giá 753 triệu đồng tại Đông Nam Á
Những mẫu xe nổi bật nhập khẩu từ ASEAN
Những mẫu xe thành công với phiên bản mới
Civic thế hệ mới lọt Top xe ăn khách đầu năm 2017
Honda Civic 2016 có giá 950 triệu đồng tại Việt Nam
So sánh hai thế hệ Honda Civic cũ mới
Những mẫu xe đang được chờ đợi tại Việt Nam