| Thuật ngữ | Định nghĩa |
|---|---|
| Active body control |
Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt |
| Active Service System |
Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng |
| AFL (adaptive forward lighting) |
Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái. |
| Air cleaner |
Lọc gió |
| Air flow sensor (Map sensor) |
Cảm biến bướm gió |
| AIR pump |
Bơm không khí phụ (Secondary air injection pump) |
| AIR system |
Hệ thống bơm không khí phụ (Secondary air injection system) |
| Air temperature sensor |
Cảm biến nhiệt độ khí nạp |
| Airmatic |
Hệ thống treo bằng khí nén |
| Alternator Assy |
Máy phát điện |
| AT |
Hộp số tự động - (Automatic transmission) |
| ATDC |
Sau điểm chết trên: after Top dead center |
| Atmosphere |
1 atmosphere = 1.03 kg/cm2 Atmosphere là đơn vị đo chỉ số ... |
| Automatic mixture control |
Điều chỉnh hỗn hợp tự động |
| Automatic Start/Stop |
Tự động tắt máy/khởi động lại. |
| AWS |
Hệ thống lái cho cả 4 bánh - (All Wheel Steering) |
| BA |
Hệ thống hỗ trợ phanh gấp. (brake assist) |
| Baffle, tail pipe |
Chụp ống xả (Có thể là inốc) |
| Balanceshaft sub - assy |
Trục cân bằng |
| Bar |
1 bar = 0.99 atmosphere |
| BARO (Barometric pressure) |
Máy đo áp suất |
| Barometric pressure |
Máy đo áp suất |
| Barometric pressure sensor-BCDD |
Cảm biến máy đo áp suất |
| BAROS-BCD (Barometric pressure sensor-BC |
Cảm biến máy đo áp suất |
| BAS (Brake Assist System) |
Bộ trợ lực phanh |
| Battery voltage |
Điện áp ắc quy |
| BDC (Bottom dead center) |
Điểm chết dưới |
| Bearing, Balanceshaft |
Bạc trục cân bằng |
| Bearing, camshaft |
Bạc cam |
| Bearing, connecting rod |
Bạc biên |
| Bearing, crankshaft |
Bạc baliê |
| Belt |
Dây cu roa |
| Belt, V (for cooler compressor to camsha |
Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ |
| Belt, V (for van pump) |
Cu roa bơm trợ lực |
| BHP (Brake Horse Power) |
Áp lực phanh |
| Block assy, short |
Lốc máy |
| Body Assy, Throttle |
Cụm bướm ga |
| Bolt |
Bu lông |